利率
HSK 6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 利率
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lãi suất.
Ví dụ (8)
中央银行宣布提高基准利率。
Ngân hàng trung ương tuyên bố tăng lãi suất cơ bản.
现在的房贷利率是多少?
Lãi suất vay mua nhà hiện nay là bao nhiêu?
低利率政策有助于刺激消费。
Chính sách lãi suất thấp giúp kích thích tiêu dùng.
由于通货膨胀,实际利率变成了负数。
Do lạm phát, lãi suất thực tế đã trở thành số âm.
银行的存款利率最近有所下降。
Lãi suất tiền gửi ngân hàng gần đây có phần giảm xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây