Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
银行
的
利率
很
低。
The interest rate of this bank is very low.
Lãi suất của ngân hàng này rất thấp.
利率
上升
会
影响
到
房地产
市场。
Rising interest rates will affect the real estate market.
Lãi suất tăng sẽ ảnh hưởng đến thị trường bất động sản.
为了
吸引
投资者,
银行
决定
提高
存款
利率。
To attract investors, the bank decided to increase the deposit interest rate.
Để thu hút nhà đầu tư, ngân hàng quyết định tăng lãi suất tiền gửi.
Bình luận