Chi tiết từ vựng

利率 【lìlǜ】

heart
(Phân tích từ 利率)
Nghĩa từ: Lãi suất
Hán việt: lợi luật
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
yínháng
银行
de
lìlǜ
利率
hěn
低。
The interest rate of this bank is very low.
Lãi suất của ngân hàng này rất thấp.
lìlǜ
利率
shàngshēng
上升
huì
yǐngxiǎng
影响
dào
fángdìchǎn
房地产
shìchǎng
市场。
Rising interest rates will affect the real estate market.
Lãi suất tăng sẽ ảnh hưởng đến thị trường bất động sản.
wèile
为了
xīyǐn
吸引
tóuzīzhě
投资者,
yínháng
银行
juédìng
决定
tígāo
提高
cúnkuǎn
存款
lìlǜ
利率
To attract investors, the bank decided to increase the deposit interest rate.
Để thu hút nhà đầu tư, ngân hàng quyết định tăng lãi suất tiền gửi.
Bình luận