让步
ràngbù
nhượng bộ, nhường bước, thỏa hiệp, sự nhượng bộ.
Hán việt: nhượng bộ
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhượng bộ, nhường bước, thỏa hiệp, sự nhượng bộ.
Ví dụ (8)
zàiyuán wèn shàng menjué duìnéngràng
Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không thể nhượng bộ.
jīng guòlúntán pànshuāng fāngdōuzuòchūleràng
Trải qua mấy vòng đàm phán, cả hai bên đều đã đưa ra sự nhượng bộ.
yīnwèidōukěnràng suǒzhēngchǎo zhíchí zhe
Vì không ai chịu nhường ai (nhượng bộ), nên cuộc cãi vã cứ kéo dài mãi.
yǒushí houtuì退hǎikuòtiān kōngshìdàngderàng shìwèi legènghǎodejié guǒ
Đôi khi, lùi một bước biển rộng trời cao, sự nhượng bộ thích đáng là vì kết quả tốt đẹp hơn.
wèi le chéngxié màifāngzàijià shàngzuòlexiēràng
Để đạt được thỏa thuận, bên bán đã có một chút nhượng bộ về giá cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây