Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
尽管
他
有些
不满,
但
最后
还是
让步
了。
Although he was somewhat dissatisfied, he finally gave in.
Mặc dù anh ấy có một số bất mãn, nhưng cuối cùng vẫn nhượng bộ.
在
谈判
中,
双方
都
需要
做出
一些
让步。
In negotiations, both sides need to make some concessions.
Trong quá trình đàm phán, cả hai bên đều cần phải nhượng bộ một số điều.
为了
达成协议,
我们
决定
在
这个
问题
上
让步。
In order to reach an agreement, we decided to concede on this issue.
Để đạt được thỏa thuận, chúng tôi quyết định nhượng bộ trên vấn đề này.
Bình luận