Chi tiết từ vựng

让步 【ràngbù】

heart
(Phân tích từ 让步)
Nghĩa từ: Nhượng bộ
Hán việt: nhượng bộ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐnguǎn
尽管
yǒuxiē
有些
bùmǎn
不满,
dàn
zuìhòu
最后
háishì
还是
ràngbù
让步
le
了。
Although he was somewhat dissatisfied, he finally gave in.
Mặc dù anh ấy có một số bất mãn, nhưng cuối cùng vẫn nhượng bộ.
zài
tánpàn
谈判
zhōng
中,
shuāngfāng
双方
dōu
xūyào
需要
zuòchū
做出
yīxiē
一些
ràngbù
让步
In negotiations, both sides need to make some concessions.
Trong quá trình đàm phán, cả hai bên đều cần phải nhượng bộ một số điều.
wèile
为了
dáchéngxiéyì
达成协议,
wǒmen
我们
juédìng
决定
zài
zhège
这个
wèntí
问题
shàng
ràngbù
让步
In order to reach an agreement, we decided to concede on this issue.
Để đạt được thỏa thuận, chúng tôi quyết định nhượng bộ trên vấn đề này.
Bình luận