Chi tiết từ vựng

结算 【jiésuàn】

heart
(Phân tích từ 结算)
Nghĩa từ: Thanh toán
Hán việt: kết toán
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zài
yuèmò
月末
qián
wánchéng
完成
suǒyǒu
所有
xiàngmù
项目
de
jiésuàn
结算
Please complete the settlement of all projects by the end of the month.
Vui lòng hoàn thành việc tính toán cho tất cả các dự án trước cuối tháng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
shěnzhā
审查
shàng
yījìdù
一季度
de
jiésuàn
结算
bàogào
报告。
We need to review the settlement report for the last quarter.
Chúng tôi cần xem xét báo cáo kết toán của quý trước.
jiésuàn
结算
guòchéng
过程
zhōng
chūxiàn
出现
le
yīxiē
一些
cuòwù
错误,
xūyào
需要
lìjí
立即
gēngzhèng
更正。
Some errors occurred during the settlement process and need to be corrected immediately.
Một số lỗi đã xảy ra trong quá trình tính toán cần được sửa chữa ngay lập tức.
Bình luận