Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
请
在
月末
前
完成
所有
项目
的
结算。
Please complete the settlement of all projects by the end of the month.
Vui lòng hoàn thành việc tính toán cho tất cả các dự án trước cuối tháng.
我们
需要
审查
上
一季度
的
结算
报告。
We need to review the settlement report for the last quarter.
Chúng tôi cần xem xét báo cáo kết toán của quý trước.
结算
过程
中
出现
了
一些
错误,
需要
立即
更正。
Some errors occurred during the settlement process and need to be corrected immediately.
Một số lỗi đã xảy ra trong quá trình tính toán cần được sửa chữa ngay lập tức.
Bình luận