结算
jiésuàn
Thanh toán
Hán việt: kết toán
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:quyết toán, thanh toán, kết toán, chốt sổ, tính tiền.
Ví dụ (8)
qǐngdàoguìtáijiésuàn结算yíxiàníndezhàngdān
Vui lòng đến quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn của quý khách.
wǒmengōngsīměiyuèyuèjiésuàn结算gōngzī
Công ty chúng tôi quyết toán (chốt và trả) lương vào cuối mỗi tháng.
zhèzhǒngxìnyòngkǎkěyǐyòngláijiésuàn结算wàibì
Loại thẻ tín dụng này có thể dùng để thanh toán ngoại tệ.
zhèxiànggōngchéngyǐjīngwángōngzhèngzàijìnxíngzuìhòudecáiwùjiésuàn
Công trình này đã hoàn công, đang tiến hành quyết toán tài chính cuối cùng.
xiànzàidechāoshìdōuyǒuzìzhùjiésuàn结算tōngdào
Siêu thị bây giờ đều có lối thanh toán tự động (tự phục vụ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI