Chi tiết từ vựng

股票 【gǔpiào】

heart
(Phân tích từ 股票)
Nghĩa từ: Vốn
Hán việt: cổ phiêu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒgāng
我刚
mǎi
le
yīxiē
一些
gǔpiào
股票
I just bought some stocks.
Tôi vừa mua một số cổ phiếu.
gǔpiàoshìchǎng
股票市场
jīntiān
今天
bōdòng
波动
hěndà
很大。
The stock market is very volatile today.
Thị trường cổ phiếu hôm nay biến động lớn.
yīnggāi
应该
fēnsǎn
分散
tóuzī
投资
gǔpiào
股票
lái
jiàngdī
降低
fēngxiǎn
风险。
You should diversify your stock investments to reduce risk.
Bạn nên đầu tư cổ phiếu đa dạng để giảm thiểu rủi ro.
Bình luận