Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我刚
买
了
一些
股票。
I just bought some stocks.
Tôi vừa mua một số cổ phiếu.
股票市场
今天
波动
很大。
The stock market is very volatile today.
Thị trường cổ phiếu hôm nay biến động lớn.
你
应该
分散
投资
股票
来
降低
风险。
You should diversify your stock investments to reduce risk.
Bạn nên đầu tư cổ phiếu đa dạng để giảm thiểu rủi ro.
Bình luận