cổ phần, cổ phiếu, phần hùn.
Hán việt: cổ
ノフ一一ノフフ丶
8
HSK 4-5

Gợi nhớ

Phần thịt (⺼) chia ra (), phần chia theo tỷ lệ, cổ phần .

Thành phần cấu tạo

đùi; cổ phần; luồng
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Thù
Đánh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:cổ phần, cổ phiếu, phần hùn.
Ví dụ (6)
zàishìmǎilezhī
Tôi đã mua mấy mã cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
shìzhèjiāgōng de dōng
Ông ấy là cổ đông lớn của công ty này.
xiǎngma
Bạn có muốn góp vốn (nhập cổ phần) không?
zhèzhī piàozhǎnglehěnduō
Cổ phiếu này đã tăng giá rất nhiều.
shìyǒufēng xiǎntóu jǐn shèn
Thị trường chứng khoán có rủi ro, đầu tư cần thận trọng.
2
lượng từ
Nghĩa:luống, làn, mùi (khí/hương), nguồn (sức mạnh), đám/tốp (người - nghĩa xấu).
Ví dụ (7)
nuǎnliúyǒngshàngxīntóu
Một dòng nước ấm (cảm xúc) dâng lên trong lòng.
liyǒuguàiwèirér
Trong phòng có một mùi là lạ.
cóngménfènglichuījìnláilěngfēng
Một luồng gió lạnh thổi vào từ khe cửa.
menyàoníngchéngshéng
Chúng ta phải xoắn lại thành một sợi thừng (đoàn kết một lòng).
shēnshangyǒujìnrcóngshū
Trên người anh ấy có một nguồn sức mạnh, không bao giờ chịu thua.
3
danh từ
Nghĩa:đùi, phần trên của chân.
Ví dụ (3)
tuǐshòu shāngle
Đùi anh ấy bị thương.
jīr òu yàofàng sōng
Cơ vùng đùi cần được thả lỏng.
yùn dònghòujué detuǐsuān
Sau khi vận động, anh ấy thấy phần đùi mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây