Chi tiết từ vựng

定金 【dìngjīn】

heart
(Phân tích từ 定金)
Nghĩa từ: Tiền đặt cọc
Hán việt: đính kim
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhīfù
支付
le
yībùfèn
一部分
dìngjīn
定金
I paid a portion of the deposit.
Tôi đã trả một phần tiền cọc.
rúguǒ
如果
qǔxiāo
取消
yùyuē
预约,
dìngjīn
定金
shì
búhuì
不会
tuìhuán
退还
de
的。
If you cancel the appointment, the deposit will not be refunded.
Nếu bạn hủy bỏ lịch hẹn, tiền cọc sẽ không được hoàn trả.
dìngjīn
定金
yǐjīng
已经
zhīfù
支付,
wǒmen
我们
jiāng
wèi
bǎoliú
保留
zhège
这个
wèizhì
位置。
The deposit has been paid, we will reserve this spot for you.
Tiền cọc đã được thanh toán, chúng tôi sẽ giữ chỗ này cho bạn.
Bình luận