Liên hệ
定金
dìngjīn
Tiền đặt cọc
Hán việt: đính kim
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tiền đặt cọc
Ví dụ (3)
mǎi fángqián yàozhī dìngjīn
Trước khi mua nhà cần trả tiền đặt cọc.
 guǒ xiāodìngdāndìng jīn定金tuì退
Nếu hủy đơn hàng, tiền đặt cọc không được hoàn lại.
 jīngjiāoliǎo qiān yuándìngjīn
Anh ấy đã nộp năm nghìn tệ tiền đặt cọc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI