Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
支付
了
一部分
定金。
I paid a portion of the deposit.
Tôi đã trả một phần tiền cọc.
如果
你
取消
预约,
定金
是
不会
退还
的。
If you cancel the appointment, the deposit will not be refunded.
Nếu bạn hủy bỏ lịch hẹn, tiền cọc sẽ không được hoàn trả.
定金
已经
支付,
我们
将
为
你
保留
这个
位置。
The deposit has been paid, we will reserve this spot for you.
Tiền cọc đã được thanh toán, chúng tôi sẽ giữ chỗ này cho bạn.
Bình luận