Chi tiết từ vựng

存款 【cúnkuǎn】

heart
(Phân tích từ 存款)
Nghĩa từ: Tiền gửi, đặt cọc
Hán việt: tồn khoản
Lượng từ: 笔
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyào
我要
dào
yínhángcúnkuǎn
银行存款
I want to go to the bank to make a deposit.
Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
de
cúnkuǎn
存款
bèi
dòngjié
冻结
le
了。
His deposit was frozen.
Tiền gửi của anh ấy đã bị đóng băng.
zhīdào
知道
cúnkuǎn
存款
lìlǜ
利率
xiànzài
现在
shì
duōshǎo
多少
ma
吗?
Do you know what the current deposit interest rate is?
Bạn biết lãi suất tiền gửi hiện nay là bao nhiêu không?
Bình luận