Chi tiết từ vựng

破产 【pòchǎn】

heart
(Phân tích từ 破产)
Nghĩa từ: Vỡ nợ, phá sản
Hán việt: phá sản
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
zījīn
资金
guǎnlǐ
管理
bùshàn
不善,
gāi
gōngsī
公司
zuìzhōng
最终
pòchǎn
破产
le
了。
Due to poor financial management, the company eventually went bankrupt.
Do quản lý tài chính kém, công ty cuối cùng đã phá sản.
de
shēngyì
生意
shībài
失败
le
了,
bùjiǔ
不久
zhīhòu
之后
jiù
xuānbù
宣布
pòchǎn
破产
His business failed, and he declared bankruptcy not long after.
Kinh doanh của anh ấy đã thất bại, và không lâu sau đó, anh ấy đã tuyên bố phá sản.
pòchǎn
破产
bùjǐn
不仅
yìwèizhe
意味着
cáiwù
财务
shàng
de
shībài
失败,
hái
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
gèrén
个人
de
xìnyù
信誉
shòusǔn
受损。
Bankruptcy means not only financial failure but can also lead to personal credibility damage.
Phá sản không chỉ có nghĩa là thất bại về mặt tài chính mà còn có thể dẫn đến tổn hại đến uy tín cá nhân.
Bình luận