破产
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 破产
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:phá sản, vỡ nợ, đổ vỡ (kế hoạch), sụp đổ (uy tín).
Ví dụ (8)
这家公司因经营不善而破产了。
Công ty này vì kinh doanh không tốt mà đã phá sản rồi.
如果再这样亏损下去,我们面临着破产的危险。
Nếu cứ tiếp tục thua lỗ như thế này, chúng ta sẽ đối mặt với nguy cơ phá sản.
他宣布破产,变卖了所有家产。
Ông ấy tuyên bố phá sản, bán rẻ tất cả gia sản.
敌人的阴谋彻底破产了。
Âm mưu của kẻ địch đã hoàn toàn thất bại (đổ bể).
经济危机导致许多小企业破产。
Khủng hoảng kinh tế dẫn đến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ bị phá sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây