chǎn
sản phẩm, sinh sản
Hán việt: sản
丶一丶ノ一ノ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Sinh (), giản thể giữ ý tạo ra vật mới, sản phẩm , sinh sản.

Thành phần cấu tạo

chǎn
sản phẩm, sinh sản
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sản phẩm, sinh sản
Ví dụ (5)
zhè gexīnchǎn pǐnhěnshòuhuān yíng
Sản phẩm mới này rất được ưa chuộng.
zhèjiāgōng chǎngměi tiānshēng chǎnqiānliàngchē
Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.
suǒ yǒudecái chǎndōuliúgěileér zi
Ông ấy đã để lại tất cả tài sản cho con trai.
yuànliyǒuwèichǎn yàozhào
Trong bệnh viện có một sản phụ cần được chăm sóc.
hǎiguīhuìzàishā tānshàngchǎnluǎn
Rùa biển sẽ đẻ trứng trên bãi cát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây