产
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 產 có bộ Sinh (生), giản thể 产 giữ ý tạo ra vật mới, sản phẩm 产, sinh sản.
Thành phần cấu tạo
产
sản phẩm, sinh sản
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Từ ghép (33)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:sản phẩm, sinh sản
Ví dụ (5)
这个新产品很受欢迎。
Sản phẩm mới này rất được ưa chuộng.
这家工厂每天生产一千辆汽车。
Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.
他把所有的财产都留给了儿子。
Ông ấy đã để lại tất cả tài sản cho con trai.
医院里有一位产妇需要照顾。
Trong bệnh viện có một sản phụ cần được chăm sóc.
海龟会在沙滩上产卵。
Rùa biển sẽ đẻ trứng trên bãi cát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây