Hán Việt:SẢN••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶一丶ノ一ノ
Không dùng lượng từ riêng
产Giản thể từ 產
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
产
sản phẩm, sinh sản
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
Hình ảnh minh họa

产
sản phẩm, sinh sản
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:sản phẩm, sinh sản
ENTiếng Anh:To produce / To give birth; product.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个新产品很受欢迎。
Sản phẩm mới này rất được ưa chuộng.
This new product is very popular.
#2
这家工厂每天生产一千辆汽车。
Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc ô tô mỗi ngày.
This factory produces 1,000 cars every day.
#3
他把所有的财产都留给了儿子。
Ông ấy đã để lại tất cả tài sản cho con trai.
He left all his property to his son.
#4
医院里有一位产妇需要照顾。
Trong bệnh viện có một sản phụ cần được chăm sóc.
There is a woman in childbirth in the hospital who needs care.
#5
海龟会在沙滩上产卵。
Rùa biển sẽ đẻ trứng trên bãi cát.
Sea turtles lay eggs on the beach.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây