基金
jījīn
quỹ, tiền quỹ.
Hán việt: cơ kim
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ, tiền quỹ.
Ví dụ (8)
menyàoshè xiàngzhuānxiàng jīnlái zhùpín kùnxué shēng
Chúng ta phải thành lập một khoản quỹ chuyên dụng để tài trợ cho học sinh nghèo.
jìnniánláigòumǎi jīnchéng wéilehěnduōréncáidefāng shì
Những năm gần đây, mua chứng chỉ quỹ đã trở thành phương thức quản lý tài chính của rất nhiều người.
zhèjiùshìzhù míngdenuòbèiěrjiǎng jīn
Đây chính là quỹ giải thưởng Nobel nổi tiếng.
gāixiàng dàoleguó jiāzìr án xué jīndezhī chí
Dự án này đã nhận được sự hỗ trợ của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia.
zhèqiánjuāngěile shàn jīnhuì
Anh ấy đã quyên góp số tiền này cho hội quỹ từ thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây