Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他们
必须
偿还
外债。
They have to repay foreign debts.
Họ phải trả nợ nước ngoài.
这家
公司
的
债务
累积
非常
严重。
This company has accumulated a lot of debt.
Công ty này chất chồng nợ nần rất nghiêm trọng.
我们
需要
有
策略
地
管理
债务。
We need to manage debt strategically.
Chúng ta cần quản lý nợ một cách có chiến lược.
Bình luận