Chi tiết từ vựng

债务 【zhàiwù】

heart
(Phân tích từ 债务)
Nghĩa từ: Khoản nợ
Hán việt: trái vũ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
bìxū
必须
chánghuán
偿还
wàizhài
外债。
They have to repay foreign debts.
Họ phải trả nợ nước ngoài.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
zhàiwù
债务
lěijī
累积
fēicháng
非常
yánzhòng
严重。
This company has accumulated a lot of debt.
Công ty này chất chồng nợ nần rất nghiêm trọng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yǒu
cèlüè
策略
guǎnlǐ
管理
zhàiwù
债务
We need to manage debt strategically.
Chúng ta cần quản lý nợ một cách có chiến lược.
Bình luận