Chi tiết từ vựng
转换 【zhuǎnhuàn】


(Phân tích từ 转换)
Nghĩa từ: Chuyển đổi tiền/chứng khoán
Hán việt: chuyến hoán
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
需要
转换
思维
方式。
We need to change the way of thinking.
Chúng ta cần chuyển đổi cách suy nghĩ.
这个
软件
可以
将
文档
从
Word
格式
转换
为
PDF
格式。
This software can convert documents from Word format to PDF format.
Phần mềm này có thể chuyển đổi tài liệu từ định dạng Word sang định dạng PDF.
公司
正在
考虑
转换
其
业务
策略。
The company is considering changing its business strategy.
Công ty đang cân nhắc chuyển đổi chiến lược kinh doanh của mình.
Bình luận