Hán Việt:HOÁN••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+奂Hoán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
换
đổi, thay, đổi lấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

换
thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
ENTiếng Anh:To change, to switch, to replace.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去换衣服。
Tôi phải đi thay quần áo.
I'm going to change my clothes.
#2
我们需要在下一站换地铁。
Chúng ta cần đổi tàu điện ngầm ở trạm kế tiếp.
We need to transfer to another subway line at the next stop.
#3
我想换一份轻松一点的工作。
Tôi muốn đổi một công việc nhẹ nhàng hơn một chút.
I want to change to a more relaxing job.
#4
这支笔坏了,能不能给我换一支?
Cây bút này hỏng rồi, có thể đổi cho tôi cây khác không?
This pen is broken. Could you replace it with another one for me?
#5
请把这些零钱换成整钱。
Làm ơn đổi chỗ tiền lẻ này thành tiền chẵn.
Please change this loose change into larger bills.
2
Động từ
VINghĩa:đổi tiền (ngoại tệ).
ENTiếng Anh:To exchange (currency/money).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去银行换钱。
Tôi muốn đi ngân hàng đổi tiền.
I’m going to the bank to exchange money.
#2
请问,在哪里可以换人民币?
Xin hỏi, ở đâu có thể đổi Nhân dân tệ?
Excuse me, where can I exchange RMB?
#3
今天美元换人民币的汇率是多少?
Hôm nay tỷ giá đổi Đô la Mỹ sang Nhân dân tệ là bao nhiêu?
What is today's exchange rate between the US dollar and the RMB?
#4
我想把手里的人民币换成欧元。
Tôi muốn đổi số Nhân dân tệ trong tay sang Euro.
I want to exchange the RMB I have on hand for euros.
#5
在机场换钱手续费比较高。
Đổi tiền ở sân bay phí dịch vụ khá cao.
The service fee for exchanging money at the airport is relatively high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây