huàn
đổi, thay, đổi lấy
Hán việt: hoán
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
10
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng tay () thay đổi (), đưa cái cũ đi nhận cái mới về, trao tay đổi đồ cho nhau.

Thành phần cấu tạo

huàn
đổi, thay, đổi lấy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thay, đổi (quần áo, phương tiện, công việc, địa điểm...).
Ví dụ (8)
yàohuànyīfu
Tôi phải đi thay quần áo.
wǒmenxūyàozàixiàzhànhuàndìtiě
Chúng ta cần đổi tàu điện ngầm ở trạm kế tiếp.
xiǎnghuànfènqīngsōngyìdiǎndegōngzuò
Tôi muốn đổi một công việc nhẹ nhàng hơn một chút.
zhèzhīhuàiliǎonéngbùnénggěihuànzhī
Cây bút này hỏng rồi, có thể đổi cho tôi cây khác không?
qǐngzhèxiēlíngqiánhuànchéngzhěngqián
Làm ơn đổi chỗ tiền lẻ này thành tiền chẵn.
2
Động từ
Nghĩa:đổi tiền (ngoại tệ).
Ví dụ (6)
yàoyínhánghuànqián
Tôi muốn đi ngân hàng đổi tiền.
qǐngwènzàinǎlǐkěyǐhuànrénmínbì
Xin hỏi, ở đâu có thể đổi Nhân dân tệ?
jīntiānměiyuánhuànrénmínbìdehuìlǜshìduōshǎo
Hôm nay tỷ giá đổi Đô la Mỹ sang Nhân dân tệ là bao nhiêu?
xiǎngbǎshǒuderénmínbìhuànchéngōuyuán
Tôi muốn đổi số Nhân dân tệ trong tay sang Euro.
zàijīchǎnghuànqiánshǒuxùfèibǐjiàogāo
Đổi tiền ở sân bay phí dịch vụ khá cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI