国有企业
guóyǒu qǐyè
Công ty nhà nước
Hán việt: quốc dựu xí nghiệp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty nhà nước
Ví dụ (3)
zhèshìjiā xíngguóyǒu
Đây là một công ty nhà nước quy mô lớn.
guóyǒu chéng dānzhòng yàogōnggòng
Doanh nghiệp nhà nước đảm nhận dịch vụ công quan trọng.
zhèng gǎi le fenguóyǒu
Chính phủ đã cải cách một số doanh nghiệp nhà nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây