Chi tiết từ vựng

私人公司 【sīrén gōngsī】

heart
(Phân tích từ 私人公司)
Nghĩa từ: Công ty tư nhân
Hán việt: tư nhân công ti
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sīrén
私人
gōngsī
公司
zài
shìchǎngjīngjì
市场经济
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
de
juésè
角色。
Private companies play an important role in the market economy.
Công ty tư nhân đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế thị trường.
juédìng
决定
tóuzī
投资
yījiā
一家
sīrén
私人
gōngsī
公司。
He decided to invest in a private company.
Anh ấy quyết định đầu tư vào một công ty tư nhân.
xǔduō
许多
sīrén
私人
gōngsī
公司
dōu
zài
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
zēngzhǎng
增长
jīhuì
机会。
Many private companies are looking for new growth opportunities.
Nhiều công ty tư nhân đang tìm kiếm cơ hội tăng trưởng mới.
Bình luận