Chi tiết từ vựng

合伙公司 【héhuǒ gōngsī】

heart
(Phân tích từ 合伙公司)
Nghĩa từ: Công ty hợp doanh
Hán việt: cáp hoả công ti
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
juédìng
决定
chénglì
成立
yígè
一个
héhuǒ
合伙
gōngsī
公司。
They decided to set up a partnership company.
Họ quyết định thành lập một công ty hợp danh.
héhuǒ
合伙
gōngsī
公司
de
jīngyíngfēngxiǎn
经营风险
yóu
suǒyǒu
所有
héhuǒrén
合伙人
gòngtóng
共同
chéngdān
承担。
The business risks of the partnership company are jointly borne by all partners.
Rủi ro kinh doanh của công ty hợp danh được tất cả các cộng sự chung chịu.
zài
héhuǒ
合伙
gōngsī
公司
zhōng
中,
měigè
每个
héhuǒrén
合伙人
dōu
yǒuquán
有权
cānyù
参与
guǎnlǐ
管理。
In the partnership company, each partner has the right to participate in management.
Trong công ty hợp danh, mỗi cộng sự đều có quyền tham gia quản lý.
Bình luận