要是
yàoshi
nếu, nếu như, giả sử (dùng trong khẩu ngữ để đưa ra giả thiết).
Hán việt: yêu thị
HSK 2
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nếu, nếu như, giả sử (dùng trong khẩu ngữ để đưa ra giả thiết).
Ví dụ (9)
yào shimíng tiānxià jiùle
Nếu như ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi nữa.
yào shi huānjiùmǎixiàláiba
Nếu bạn thích, thì mua nó đi.
yào shiméishí jiān men gǎitiānzài jiàn
Nếu như bạn không có thời gian, chúng ta có thể gặp lại vào hôm khác.
yào shishìjiùhuìzhèmezuò
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
kuàidiǎnrbayào shiwǎnlejiù fanle
Nhanh lên chút đi, nếu muộn thì phiền phức lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây