Chi tiết từ vựng
联营公司 【liányíng gōngsī】


(Phân tích từ 联营公司)
Nghĩa từ: Công ty liên doanh
Hán việt: liên dinh công ti
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công ty
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
联营公司
是
一种
有效
的
商业
合作
模式。
A joint venture company is an effective business cooperation model.
Công ty liên doanh là một mô hình hợp tác kinh doanh hiệu quả.
他们
决定
成立
一个
联营公司,
共同
开发新
市场。
They decided to establish a joint venture company to jointly explore new markets.
Họ quyết định thành lập một công ty liên doanh để cùng nhau khai thác thị trường mới.
联营公司
的
主要
目的
是
结合
各自
的
优势。
The main purpose of the joint venture company is to combine their respective strengths.
Mục tiêu chính của công ty liên doanh là kết hợp các ưu điểm của mỗi bên.
Bình luận