Chi tiết từ vựng
有限公司 【yǒuxiàn gōngsī】


(Phân tích từ 有限公司)
Nghĩa từ: Công ty trách nhiệm hữu hạn
Hán việt: dựu hạn công ti
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công ty
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
有限公司
专注
于
环保
技术
的
开发。
This limited company specializes in the development of environmental protection technology.
Công ty trách nhiệm hữu hạn này chuyên tập trung vào phát triển công nghệ bảo vệ môi trường.
我们
的
有限公司
是
由
家族
经营
的。
Our limited company is family-run.
Công ty trách nhiệm hữu hạn của chúng tôi được quản lý bởi gia đình.
她
是
一家
设计
有限公司
的
创始人。
She is the founder of a design limited company.
Cô ấy là người sáng lập của một công ty thiết kế trách nhiệm hữu hạn.
Bình luận