Hán Việt:PHÒNG TÔ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
户Hộ • chữ 房+方Phương • chữ 房+禾Hòa • chữ 租+且Thả • chữ 租
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

房租
tiền thuê nhà, tiền trọ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tiền thuê nhà, tiền trọ.
ENTiếng Anh:Rent (for a house/apartment).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这儿的房租太贵了,我住不起。
Tiền thuê nhà ở đây đắt quá, tôi ở không nổi.
The rent here is too expensive; I can't afford to live here.
#2
你每个月的房租是多少?
Tiền thuê nhà mỗi tháng của bạn là bao nhiêu?
How much is your monthly rent?
#3
记得明天把房租交给房东。
Nhớ là ngày mai phải nộp tiền nhà cho chủ nhà nhé.
Remember to pay the rent to the landlord tomorrow.
#4
我们能不能便宜一点儿房租?
Chúng ta có thể giảm một chút tiền thuê nhà được không?
Could we lower the rent a little?
#5
这笔钱包括水电费和房租吗?
Khoản tiền này đã bao gồm tiền điện nước và tiền nhà chưa?
Does this amount include utilities and rent?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
