房租
fángzū
tiền thuê nhà, tiền trọ.
Hán việt: bàng tô
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền thuê nhà, tiền trọ.
Ví dụ (9)
zhèrdefángtàiguìlezhù
Tiền thuê nhà ở đây đắt quá, tôi ở không nổi.
měiyuèdefángshìduō shao
Tiền thuê nhà mỗi tháng của bạn là bao nhiêu?
demíng tiānfángjiāogěifáng dōng
Nhớ là ngày mai phải nộp tiền nhà cho chủ nhà nhé.
mennéngnéngpián yi便yīdiǎnrfáng
Chúng ta có thể giảm một chút tiền thuê nhà được không?
zhèqiánbāo kuòshuǐdiànfèifángma
Khoản tiền này đã bao gồm tiền điện nước và tiền nhà chưa?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây