Chi tiết từ vựng

雇员 【gùyuán】

heart
(Phân tích từ 雇员)
Nghĩa từ: Nhân viên/người lao động
Hán việt: cố viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngsī
公司
jìhuà
计划
jīnnián
今年
zēngjiā
增加
yībǎimíng
一百名
gùyuán
雇员
The company plans to add a hundred employees this year.
Công ty này dự định tăng thêm một trăm nhân viên trong năm nay.
suǒyǒu
所有
gùyuán
雇员
dōu
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
gōngsī
公司
guīdìng
规定。
All employees must abide by the company's regulations.
Tất cả nhân viên đều phải tuân thủ các quy định của công ty.
gùyuán
雇员
de
mǎnyìdù
满意度
duì
gōngsī
公司
de
chénggōng
成功
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Employee satisfaction is crucial to the success of the company.
Sự hài lòng của nhân viên có tầm quan trọng cực kỳ to lớn đối với sự thành công của công ty.
Bình luận