Liên hệ
thuê, tuyển dụng
Hán việt: cố
丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thuê, tuyển dụng
Ví dụ (3)
gōng lesānmíngyuángōng
Công ty đã thuê ba nhân viên.
 menchējīchǎng
Chúng tôi thuê xe đi sân bay.
bèilǎo bǎnyòngle
Anh ấy được ông chủ tuyển dụng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI