雇
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thuê, tuyển dụng
Ví dụ (3)
公司雇了三名员工。
Công ty đã thuê ba nhân viên.
我们雇车去机场。
Chúng tôi thuê xe đi sân bay.
他被老板雇用了。
Anh ấy được ông chủ tuyển dụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây