Chi tiết từ vựng

雇主 【gùzhǔ】

heart
(Phân tích từ 雇主)
Nghĩa từ: Người sử dụng lao động
Hán việt: cố chúa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gùzhǔ
雇主
duì
wǒmen
我们
de
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
mǎnyì
满意。
The employer is very satisfied with our work.
Chủ nhà rất hài lòng với công việc của chúng tôi.
gùzhǔ
雇主
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
xīnshuǐ
薪水。
The employer decided to raise the employee's salary.
Chủ nhân quyết định tăng lương cho nhân viên.
gùzhǔ
雇主
yāoqiú
要求
suǒyǒu
所有
yuángōng
员工
dōu
yào
zhǔnshí
准时。
The employer requires all employees to be punctual.
Chủ nhân yêu cầu tất cả nhân viên đều phải đến đúng giờ.
Bình luận