雇主
gùzhǔ
Người sử dụng lao động
Hán việt: cố chúa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người sử dụng lao động
Ví dụ (3)
zhǔ àn shízhīgōng
Người sử dụng lao động phải trả lương đúng hạn.
zhǔyuánqiāndìng tong
Người sử dụng lao động và nhân viên ký hợp đồng.
hǎozhǔhuìzhòng shìyuán gōngān quán
Người sử dụng lao động tốt sẽ coi trọng an toàn của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây