Chi tiết từ vựng
疼痛 【téngtòng】


(Phân tích từ 疼痛)
Nghĩa từ: Đau
Hán việt: đông thống
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
按摩
可以
缓解
肌肉
疼痛。
Massage can relieve muscle pain.
Mát-xa có thể giảm đau cơ bắp.
Bình luận