Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肿
zhǒng
sưng, phồng
Hán Việt:THŨNG•Số nét:8 nét•Bộ thủ:⺼ Nhục•Loại từ:Tính từ
ノフ一一丨フ一丨
8 nét
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿).

Thành phần cấu tạo

肿
zhǒng
sưng, phồng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bộ Nhục (biến thể)
中
Trungzhōng
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:sưng, phồng
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她kū哭de得yǎnjing眼睛dōu都zhǒng肿le了。
Cô ấy khóc đến mức hai mắt đều sưng lên rồi.
She cried until her eyes became swollen.
#2
tā他de的jiǎohuái脚踝hóngzhǒng红肿de得hěn很lìhai厉害。
Mắt cá chân của anh ấy sưng đỏ rất nghiêm trọng.
His ankle was badly swollen.
#3
wǒ我zuìjìn最近yáyín牙龈zhǒng肿tòng痛,chī吃bú不xià下dōngxi东西。
Gần đây nướu của tôi bị sưng đau, không ăn được gì.
My gums have been swollen and painful lately, and I can't eat.
#4
wǒ我de的gēbó胳膊bèi被wénzi蚊子yǎo咬zhǒng肿le了。
Cánh tay của tôi bị muỗi đốt sưng lên rồi.
My arm got swollen from mosquito bites.
#5
nǐ你búyào不要dǎ打zhǒng肿liǎn脸chōng充pàngzi胖子le了。
Cậu đừng có mà sĩ diện hão nữa (thành ngữ: đánh sưng mặt giả làm người béo).
Stop pretending to be better off than you really are.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây