肿
ノフ一一丨フ一丨
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 腫 rất phức tạp, giản thể 肿 giữ ý thịt (⺼) phồng lên giữa (中), sưng 肿.
Thành phần cấu tạo
肿
sưng, phồng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:sưng, phồng
Ví dụ (5)
她哭得眼睛都肿了。
Cô ấy khóc đến mức hai mắt đều sưng lên rồi.
他的脚踝红肿得很厉害。
Mắt cá chân của anh ấy sưng đỏ rất nghiêm trọng.
我最近牙龈肿痛,吃不下东西。
Gần đây nướu của tôi bị sưng đau, không ăn được gì.
我的胳膊被蚊子咬肿了。
Cánh tay của tôi bị muỗi đốt sưng lên rồi.
你不要打肿脸充胖子了。
Cậu đừng có mà sĩ diện hão nữa (thành ngữ: đánh sưng mặt giả làm người béo).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây