Liên hệ
擦伤
cāshāng
Trầy xước da
Hán việt: sát thương
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Trầy xước da
Ví dụ (3)
shuāi dǎohòu gàiyǒushāng
Sau khi ngã, đầu gối anh ấy bị trầy xước.
qīngwēishāng xiānxiāodú
Vết trầy nhẹ có thể khử trùng trước.
hái zideshǒuyǒuchùshāng
Cánh tay của đứa trẻ có một chỗ trầy xước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI