Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 头痛
【頭痛】
HSK1
头痛
tóutòng
Đau đầu
Hán việt:
đầu thống
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 头痛
头
【tóu】
đầu, cái đầu
痛
【tòng】
đau đớn; vô cùng, triệt để
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 头痛
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đau đầu
Ví dụ (3)
wǒ
我
jīn
tiān
今
天
yǒu
有
diǎn
点
tóu
头
tòng
痛
。
Hôm nay tôi hơi
đau đầu
.
shuì
睡
mián
眠
bù
zú
不
足
huì
会
yǐn
qǐ
引
起
tóu
头
tòng
痛
。
Thiếu ngủ có thể gây
đau đầu
.
yī
shēng
医
生
gěi
给
tā
她
kāi
开
le
了
tóu
头
tòng
痛
yào
药
。
Bác sĩ kê thuốc
đau đầu
cho cô ấy.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây