Liên hệ
头痛
tóutòng
Đau đầu
Hán việt: đầu thống
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đau đầu
Ví dụ (3)
jīn tiānyǒudiǎntóutòng
Hôm nay tôi hơi đau đầu.
shuìmián huìyǐn tóutòng
Thiếu ngủ có thể gây đau đầu.
 shēnggěikāiletóutòngyào
Bác sĩ kê thuốc đau đầu cho cô ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI