Chi tiết từ vựng
头痛 【tóutòng】


(Phân tích từ 头痛)
Nghĩa từ: Đau đầu
Hán việt: đầu thống
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
按摩
头部
可以
缓解
头痛。
Massaging the head can relieve headaches.
Mát-xa đầu có thể giảm nhẹ đau đầu.
噪音
可能
会
引起
头痛。
Noise can lead to headaches.
Tiếng ồn có thể gây ra đau đầu.
昨晚
他
因为
严重
的
头痛
去
了
急诊。
Last night, he went to the emergency room because of severe headache.
Tối qua anh ấy đã đến phòng cấp cứu vì đau đầu nghiêm trọng.
Bình luận