Chi tiết từ vựng
便秘 【biànmì】


(Phân tích từ 便秘)
Nghĩa từ: Táo bón
Hán việt: tiện bí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
最近
有点
便秘。
I've been a bit constipated recently.
Gần đây tôi hơi bị táo bón.
便秘
真是
令人
不
舒服。
Constipation really is uncomfortable.
Táo bón thật sự làm cho người ta cảm thấy khó chịu.
喝
更
多
的
水
可以
帮助
解决
便秘
的
问题。
Drinking more water can help relieve constipation.
Uống nhiều nước hơn có thể giúp giải quyết vấn đề táo bón.
Bình luận