Liên hệ
恶心
ěxīn
buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.
Hán việt: ác tâm
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.
Ví dụ (8)
yǒudiǎnyùnchēgǎndàohěněxīn
Tôi hơi say xe, cảm thấy rất buồn nôn.
zhèzhǒngyàochīlekěn énghuìyǒuěxīntóutòngdezuòyòng
Uống thuốc này có thể sẽ có tác dụng phụ là buồn nôn và đau đầu.
kàndàomezāngdechǎngmiànchàdiǎně xīn恶心le
Nhìn thấy cảnh tượng bẩn thỉu như thế, tôi suýt thì nôn ọe vì ghê.
dezhǒng wěidezuǐliǎnzhēnràngréněxīn
Cái bộ mặt giả tạo đó của hắn thật khiến người ta ghê tởm.
biézàizhèrshuōzhèzhǒngě xīn恶心dehuà
Đừng có nói những lời buồn nôn (sến súa/thô thiển) như thế ở đây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI