Chi tiết từ vựng
恶心 【ěxīn】


(Phân tích từ 恶心)
Nghĩa từ: Chứng buồn nôn
Hán việt: ác tâm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
看到
那个
恶心
的
东西,
我
立刻
就
想
吐
了。
Seeing that disgusting thing, I immediately wanted to vomit.
Nhìn thấy thứ đó ghê tởm, tôi lập tức muốn nôn mửa.
这个
味道
真
恶心,
我
受不了。
This taste is really disgusting, I can't stand it.
Mùi này thật là khó chịu, tôi không chịu nổi.
他
的
行为
让
人
感到
非常
恶心。
His behavior is very disgusting.
Hành vi của anh ta khiến mọi người cảm thấy rất ghê tởm.
Bình luận