Chi tiết từ vựng

出血 【chūxiě】

heart
(Phân tích từ 出血)
Nghĩa từ: Chảy máu
Hán việt: xuý huyết
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shuāidǎo
摔倒
le
了,
xīgài
膝盖
chūxuè
出血
le
了。
I fell, and my knee is bleeding.
Tôi bị ngã, đầu gối bị chảy máu.
rúguǒ
如果
de
yáchǐ
牙齿
jīngcháng
经常
chūxuè
出血
yīnggāi
应该
kàn
yáyī
牙医。
If your gums often bleed, you should visit a dentist.
Nếu răng bạn thường xuyên chảy máu, bạn nên đi gặp nha sĩ.
chūxuè
出血
tàiduō
太多
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
xiūkè
休克。
Bleeding too much can cause shock.
Chảy máu quá nhiều có thể gây sốc.
Bình luận