Chi tiết từ vựng

【xuè】

heart
Nghĩa từ: máu
Hán việt: huyết
Lượng từ: 滴, 片
Nét bút: ノ丨フ丨丨一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • zhǔ: điểm, chấm

  • mǐn: Bát dĩa

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

gāo xiěyā

Cao huyết áp

báixiěbìng

Bệnh bạch cầu

chūxiě

Chảy máu

xiěyā

Huyết áp

xīnxuè

Công sức, tâm huyết

zhǐxiě

Cầm máu

xuèyè

máu

xuèguǎn

mạch máu

xuěxíng

Nhóm máu

Ví dụ:

de
xuèyè
huàyàn
化验
jiéguǒ
结果
chūlái
出来
lema
了吗?
Have your blood test results come out? Ví dụ 4:我需要做尿检。 Dịch tiếng Việt: Tôi cần làm xét nghiệm nước tiểu. Dịch tiếng Anh: I need to do a urine test.
Kết quả xét nghiệm máu của bạn đã có chưa?
dàbiàn
大便
yǒuxuè
shì
zhèngcháng
正常
de
的。
It's not normal for the stool to have blood.
Phân có máu là không bình thường.
jiǎnchá
检查
de
xuètáng
hěn
zhòngyào
重要。
Checking your blood sugar is very important.
Việc kiểm tra đường huyết rất quan trọng.
gāoxuèyā
shì
xǔduō
许多
jíbìng
疾病
de
yuányīn
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
kòngzhì
控制
yǐnshí
饮食
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
gāoxuèyā
压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
xīyān
吸烟
hējiǔ
喝酒
dōu
kěnéng
可能
yǐnfā
引发
gāoxuèyā
压。
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
gāoxuèyā
kěyǐ
可以
dǎozhì
导致
shìlì
视力
xiàjiàng
下降。
High blood pressure can lead to a decline in vision.
Cao huyết áp có thể làm giảm thị lực.
ànmó
按摩
tuǐbù
腿部
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
gǎishàn
改善
xuèyèxúnhuán
液循环。
Massaging the legs can help improve blood circulation.
Mát-xa chân có thể giúp cải thiện tuần hoàn máu.
xuèyè
zài
xuèguǎn
zhōngliú
中流。
Blood flows in the veins.
Máu chảy trong các mạch máu.
xuèduì
réntǐ
人体
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Blood is very important to the human body.
Máu rất quan trọng đối với cơ thể người.
yīshēng
医生
chōu
le
yīxiē
一些
xuè
zuò
jiǎnchá
检查。
The doctor drew some blood for testing.
Bác sĩ đã lấy một ít máu để kiểm tra.
xuèxíng
juédìng
决定
le
kěyǐ
可以
jiēshòu
接受
nǎzhǒng
哪种
xuè
Blood type determines which kind of blood can be received.
Nhóm máu quyết định bạn có thể nhận máu loại nào.
xuèyè
jiǎncè
检测
kěyǐ
可以
fāxiàn
发现
hěnduō
很多
jíbìng
疾病。
Blood tests can detect many diseases.
Xét nghiệm máu có thể phát hiện ra nhiều bệnh.
yīshēng
一生
de
xīnxuè
dōu
gòngxiàn
贡献
gěi
le
jiàoyù
教育
shìyè
事业。
He devoted his life's efforts to the cause of education.
Anh ấy đã dành cả đời mình, tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục.
zhège
这个
xiàngmù
项目
shì
wǒmen
我们
jítǐ
集体
de
xīnxuè
wǒmen
我们
bùnéng
不能
ràng
shībài
失败。
This project is the collective effort of our group; we cannot let it fail.
Dự án này là kết tinh tâm huyết của tập thể chúng tôi, chúng tôi không thể để nó thất bại.
kàndào
看到
zìjǐ
自己
de
xīnxuèbáifèi
白费,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
shīwàng
失望。
Seeing his efforts go to waste made him very disappointed.
Việc thấy tâm huyết của mình đổ sông đổ bể khiến ông ấy cảm thấy vô cùng thất vọng.
shǐyòng
使用
zhǐxuèjì
lái
chǔlǐ
处理
shāngkǒu
伤口。
Use a hemostatic agent to treat the wound.
Sử dụng chất cầm máu để xử lí vết thương.
jíjiù
急救
xùnliàn
训练
zhōng
中,
zhǐxuè
shì
yígè
一个
zhòngyàohuánjié
重要环节。
In first aid training, stopping bleeding is an important part.
Trong đào tạo sơ cứu, cầm máu là một phần quan trọng.
tāyòng
他用
shǒupà
手帕
jǐnjǐnbāoguǒ
紧紧包裹
zhù
shāngkǒu
伤口
chángshì
尝试
zhǐxuè
He wrapped the wound tightly with a handkerchief in an attempt to stop the bleeding.
Anh ấy dùng khăn tay quấn chặt vết thương để cố gắng cầm máu.
Bình luận