Hán Việt:HUYẾT••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ丨フ丨丨一
血Huyết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
血
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
Hình ảnh minh họa

血
máu, huyết ( thường dùng trong khẩu ngữ, thường dùng trong từ ghép/văn viết).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “xiě / xuè”VINghĩa:máu, huyết ( thường dùng trong khẩu ngữ, thường dùng trong từ ghép/văn viết).
ENTiếng Anh:Blood.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
流了很多血。
Chảy rất nhiều máu.
A lot of blood was flowing.
#2
你的手出血了。
Tay của bạn chảy máu rồi.
Your hand is bleeding.
#3
你是A型血还是B型血?
Bạn là nhóm máu A hay nhóm máu B?
Are you blood type A or blood type B?
#4
看到血我就头晕。
Nhìn thấy máu là tôi bị chóng mặt (chứng sợ máu).
I feel dizzy when I see blood.
#5
这也是我的心血。
Đây cũng là tâm huyết của tôi.
This is also the fruit of my hard work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây