水泡
shuǐpào
Phồng rộp
Hán việt: thuỷ bào
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
dejiǎoshànglehǎojǐshuǐpào。水泡
Chân anh ấy bị ma sát nên có vài cái bọt nước.
2
chuān穿xīnxiézishízǒngshìróngyìshuǐpào。水泡
Tôi luôn dễ bị bọt nước khi đi giày mới.
3
shuǐpào水泡búdàntòng,huánhěnnánchǔlǐ。
Bọt nước không chỉ đau mà còn khó xử lý.

Từ đã xem

AI