水泡
shuǐpào
Phồng rộp
Hán việt: thuỷ bào
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phồng rộp
Ví dụ (3)
xīnxiéràngjiǎoshangleshuǐpào
Giày mới làm chân nổi phồng rộp.
yàosuí biàn便nòngshuǐpào
Đừng tùy tiện làm vỡ vết phồng rộp.
shēngjiǎn cháleshǒushangdeshuǐpào
Bác sĩ kiểm tra vết phồng rộp trên tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây