Chi tiết từ vựng
水泡 【shuǐpào】


(Phân tích từ 水泡)
Nghĩa từ: Phồng rộp
Hán việt: thuỷ bào
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
脚
上
磨
了
好几个
水泡。
He has several blisters on his feet from rubbing.
Chân anh ấy bị ma sát nên có vài cái bọt nước.
我
穿
新
鞋子
时
总是
容易
起水泡。
I always get blisters easily when I wear new shoes.
Tôi luôn dễ bị bọt nước khi đi giày mới.
水泡
不但
痛,
还
很
难
处理。
Blisters are not only painful, but also difficult to deal with.
Bọt nước không chỉ đau mà còn khó xử lý.
Bình luận