肌肉痉挛
jīròu jìngluán
Chuột rút cơ
Hán việt: cơ nhụ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuột rút cơ
Ví dụ (3)
yùn dònghòuchū xiànjīr òujìngluán
Sau khi vận động, anh ấy bị chuột rút cơ.
jīr òujìngluánshíyàomànmànshēn
Khi bị chuột rút cơ cần kéo giãn từ từ.
quēshuǐkěn éngdǎo zhìjīr òujìngluán
Thiếu nước có thể dẫn đến chuột rút cơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây