Chi tiết từ vựng

肌肉痉挛 【jīròu jìngluán】

heart
(Phân tích từ 肌肉痉挛)
Nghĩa từ: Chuột rút cơ
Hán việt: cơ nhụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yùndòngguòdù
运动过度
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
jīròu
肌肉
jìngluán
痉挛。
Excessive exercise may lead to muscle cramps.
Vận động quá mức có thể dẫn đến cơ bắp co giật.
hētàishǎo
喝太少
shuǐ
shì
jīròu
肌肉
jìngluán
痉挛
de
yígè
一个
yuányīn
原因。
Drinking too little water is also a cause of muscle cramps.
Uống quá ít nước cũng là một nguyên nhân gây co giật cơ bắp.
rúguǒ
如果
wǎnshang
晚上
zāoshòu
遭受
jīròu
肌肉
jìngluán
痉挛,
chángshì
尝试
qīngqīngdì
轻轻地
lāshēn
拉伸
jīròu
肌肉。
If you suffer from muscle cramps at night, try gently stretching the muscles.
Nếu bạn bị co giật cơ bắp vào ban đêm, hãy thử nhẹ nhàng duỗi cơ bắp.
Bình luận