骨折
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:gãy xương, nứt xương.
Ví dụ (8)
他从梯子上摔下来,腿骨折了。
Anh ấy ngã từ trên thang xuống, chân bị gãy rồi.
医生通过X光照片确诊是骨折。
Bác sĩ thông qua phim chụp X-quang chẩn đoán xác định là gãy xương.
老年人骨质疏松,摔倒很容易骨折。
Người già bị loãng xương, ngã một cái là rất dễ bị gãy xương.
如果是粉碎性骨折,就需要动手术。
Nếu là gãy xương vụn (gãy nát), thì cần phải phẫu thuật.
还好只是轻微骨折,没有移位。
May quá chỉ là rạn xương nhẹ (gãy nhẹ), không bị lệch vị trí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây