流感
liúgǎn
Cúm
Hán việt: lưu cảm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cúm
Ví dụ (3)
dōngtiānliúgǎnhěn róng chuán
Mùa đông cúm rất dễ lây lan.
yīnwèiliúgǎnzàijiāxiū xi
Anh ấy nghỉ ở nhà vì bị cúm.
shēngjiàn jiēzhòngliúgǎnmiáo
Bác sĩ khuyên tiêm vắc-xin cúm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây