寒颤
hánzhàn
Ớn lạnh, run rét
Hán việt: hàn chiến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ớn lạnh, run rét
Ví dụ (3)
shāoqiángǎndàohánzhàn
Trước khi sốt, cô ấy cảm thấy ớn lạnh.
hánzhànkěn éngshìgǎnr ǎndezhèng zhuàng
Run rét có thể là triệu chứng nhiễm trùng.
gàiletǎnzihái shiyǒuhánzhàn
Anh ấy đắp chăn rồi vẫn còn run rét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây