发炎
fāyán
Bị viêm
Hán việt: phát diễm
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:bị viêm, viêm nhiễm, sưng tấy.
Ví dụ (8)
shāngkǒurúguǒbùjíshíchǔlǐhěnróngyìfāyán
Vết thương nếu không xử lý kịp thời rất dễ bị viêm.
gǎnmàoliǎosǎngzifāyánshuōbùchūhuàlái
Anh ấy bị cảm, họng bị viêm, không nói ra tiếng được.
yīshēngshuōshìjíxìnglánwěiyánlánwěifāyán
Bác sĩ nói anh ấy bị viêm ruột thừa cấp tính.
zhèzhīyǎnjīnghóngzhǒngfāyán发炎liǎo
Con mắt này bị sưng đỏ và viêm rồi.
xiāoyányàokěyǐbāngzhùjiǎnqīngfāyán发炎zhèngzhuàng
Thuốc tiêu viêm (kháng sinh) có thể giúp giảm nhẹ triệu chứng viêm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI