Chi tiết từ vựng
发炎 【fāyán】


(Phân tích từ 发炎)
Nghĩa từ: Bị viêm
Hán việt: phát diễm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
发现
我
的
喉咙
发炎
了。
I found out my throat is inflamed.
Tôi phát hiện ra họng tôi đã bị viêm.
如果
伤口发炎,
你
应该
立即
看
医生。
If the wound is inflamed, you should see a doctor immediately.
Nếu vết thương bị viêm, bạn nên ngay lập tức đi xem bác sĩ.
她
的
牙齿
发炎
导致
她
疼痛
不已。
Her inflamed tooth caused her constant pain.
Việc răng cô ấy bị viêm đã khiến cô ấy đau đớn không ngừng.
Bình luận