痛风
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 痛风
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh Gút
Ví dụ (3)
痛风会引起关节疼痛。
Bệnh gút có thể gây đau khớp.
他因为痛风不能喝酒。
Anh ấy không thể uống rượu vì bệnh gút.
医生建议痛风患者控制饮食。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân gút kiểm soát ăn uống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây