Chi tiết từ vựng
痛风 【tòngfēng】


(Phân tích từ 痛风)
Nghĩa từ: Bệnh Gút
Hán việt: thống phong
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
爸爸
有
痛风,
所以
他
必须
避免
吃
高
嘌呤
的
食物。
My dad has gout, so he must avoid eating high-purine foods.
Bố tôi bị gout, vì vậy ông ấy phải tránh ăn thực phẩm có purin cao.
痛风
患者
应该
多喝水。
People with gout should drink plenty of water.
Người bị gout nên uống nhiều nước.
若
不
适当
控制,
痛风
可能
会
导致
关节
损伤。
If not properly controlled, gout can cause joint damage.
Nếu không kiểm soát đúng cách, gout có thể gây tổn thương khớp.
Bình luận