Chi tiết từ vựng

肿块 【zhǒngkuài】

heart
(Phân tích từ 肿块)
Nghĩa từ: U bướu
Hán việt: thũng khối
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
bózi
脖子,
fāxiàn
发现
le
yígè
一个
zhǒngkuài
肿块
The doctor examined my neck and found a lump.
Bác sĩ đã kiểm tra cổ của tôi và phát hiện một khối u.
rúguǒ
如果
fāxiàn
发现
shēntǐ
身体
rènhé
任何
bùwèi
部位
yǒu
zhǒngkuài
肿块
yīnggāi
应该
lìjí
立即
kàn
yīshēng
医生。
If you discover a lump anywhere on your body, you should see a doctor immediately.
Nếu bạn phát hiện bất kỳ khối u nào trên cơ thể, bạn nên ngay lập tức đi gặp bác sĩ.
zhège
这个
zhǒngkuài
肿块
yǐjīng
已经
biàndé
变得
yuèláiyuè
越来越
大,
kāishǐ
开始
dānxīn
担心
le
了。
The lump has been getting bigger, and I am starting to worry.
Khối u này đã trở nên lớn hơn và tôi bắt đầu lo lắng.
Bình luận