Hán Việt:GIAO THÔNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu • chữ 交+父Phụ • chữ 交+辶Sước • chữ 通+甬Dũng • chữ 通
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

交通
giao thông, sự đi lại, vận tải.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:giao thông, sự đi lại, vận tải.
ENTiếng Anh:Traffic / Transportation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这儿的交通非常方便。
Giao thông ở chỗ này vô cùng thuận tiện.
Transportation here is very convenient.
#2
早上的交通比较拥堵。
Giao thông buổi sáng khá là tắc nghẽn.
Traffic is quite congested in the morning.
#3
我们要遵守交通规则。
Chúng ta cần phải tuân thủ luật giao thông.
We must obey the traffic rules.
#4
这里的公共交通很发达。
Giao thông công cộng ở đây rất phát triển.
Public transportation here is very well developed.
#5
发生了一起交通事故。
Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
There was a traffic accident.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
