交通
jiāotōng
giao thông
Hán việt: giao thông
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:giao thông, sự đi lại, vận tải.
Ví dụ (8)
zhèérdejiāotōng交通fēichángfāngbiàn便
Giao thông ở chỗ này vô cùng thuận tiện.
zǎoshàngdejiāotōng交通bǐjiàoyōng
Giao thông buổi sáng khá là tắc nghẽn.
wǒmenyàozūnshǒujiāotōng交通guīzé
Chúng ta cần phải tuân thủ luật giao thông.
zhèlǐdegōnggòngjiāotōnghěnfādá
Giao thông công cộng ở đây rất phát triển.
fāshēngliǎoyìqǐjiāotōng交通shìgù
Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI