Chi tiết từ vựng

交通 【jiāotōng】

heart
(Phân tích từ 交通)
Nghĩa từ: Giao thông
Hán việt: giao thông
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
chídào
迟到
shìyīnwèi
是因为
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōng
交通
qíngkuàng
情况
hěn
fùzá
复杂。
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
yàoshi
要是
zǎochén
早晨
yùdào
遇到
jiāotōngdǔsè
交通堵塞,
wǒhuì
我会
chídào
迟到
gōngzuò
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
jiāotōngānquán
交通安全
shì
měigè
每个
rén
de
zérèn
责任
Traffic safety is everyone's responsibility.
An toàn giao thông là trách nhiệm của mọi người.
jiāotōngshìgù
交通事故
Traffic accidents
Tai nạn giao thông
jiāotōngdēng
交通
huài
le
了,
xiǎoxīn
小心
jiàshǐ
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
zhù
de
dìfāng
地方
jiāotōng
交通
fāngbiàn
方便
ma
吗?
Is the transportation convenient where you live?
Nơi bạn ở giao thông có tiện lợi không?
dìtiě
地铁
shì
chéngshì
城市
zuìkuài
最快
de
jiāotōnggōngjù
交通工具。
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
xiàxuě
下雪
huì
yǐngxiǎng
影响
jiāotōng
交通
Snow affects traffic.
Tuyết rơi sẽ ảnh hưởng đến giao thông.
qiántiān
前天
fāshēng
发生
le
yīqǐ
一起
jiāotōngshìgù
交通事故。
There was a traffic accident the day before yesterday.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra hôm kia.
qīqǐ
七起
jiāotōng
交通
wéiguī
违规
Seven traffic violations
Bảy lần vi phạm giao thông
nàcì
那次
jiāotōngshìgù
交通事故
zàochéng
造成
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
That traffic accident caused a traffic jam.
Vụ tai nạn giao thông đó đã gây ra ùn tắc.
suǒyǒu
所有
jiàshǐzhě
驾驶者
dōu
yīnggāi
应该
zūnshǒu
遵守
jiāotōngfǎguī
交通法规。
All drivers should comply with traffic laws.
Tất cả các tài xế đều nên tuân thủ luật lệ giao thông.
gāosùxíngshǐ
高速行驶
kěnéng
可能
huì
zàochéng
造成
jiāotōngshìgù
交通事故。
Speeding may cause traffic accidents.
Lái xe với tốc độ cao có thể gây ra tai nạn giao thông.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōng
交通
yuèláiyuè
越来越
yōngjǐ
拥挤。
The traffic in this city is becoming more and more congested.
Giao thông trong thành phố này càng ngày càng ùn tắc.
bùxì
不系
ānquándài
安全带
shì
wéifǎn
违反
jiāotōngguīzé
交通规则
de
的。
Not wearing a seat belt is a violation of traffic laws.
Không thắt dây an toàn là vi phạm luật giao thông.
shàngjiē
上街
yào
xiǎoxīn
小心
jiāotōngānquán
交通安全。
Be careful of traffic safety when going out.
Đi ra đường phải chú ý an toàn giao thông.
wǒmen
我们
yùdào
遇到
le
yánzhòng
严重
de
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We encountered serious traffic congestion.
Chúng tôi gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
kǒngpà
恐怕
huì
yǒu
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
I'm afraid there will be traffic congestion.
Sợ rằng sẽ có tắc đường.
zài
shízìlùkǒu
十字路口
yùdào
遇到
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
Encountered a traffic jam at the crossroads.
Gặp phải tình trạng tắc đường ở ngã tư.
kànyàngzi
看样子
jīntiān
今天
de
jiāotōng
交通
yōngdǔ
拥堵。
It seems that the traffic is not congested today.
Có vẻ hôm nay giao thông không ùn tắc.
shìzhōngxīn
市中心
fāshēng
发生
le
yīqǐ
一起
jiāotōngshìgù
交通事故。
A traffic accident occurred in the city center.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra ở trung tâm thành phố.
běnlái
本来
jīntiān
今天
xiǎng
zǎodiǎn
早点
huíjiā
回家,
piānpiān
偏偏
yùdào
遇到
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
I wanted to go home early today, but I encountered a major traffic jam.
Hôm nay tôi muốn về nhà sớm, nhưng lại gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
zài
mìjí
密集
de
jiāotōng
交通
zhōng
中,
zuǒgùyòupàn
左顾右盼
chuānguò
穿过
le
mǎlù
马路。
In the busy traffic, he looks around and crosses the road.
Trong dòng giao thông đông đúc, anh ta nhìn qua lại và băng qua đường.
wǒmen
我们
dānxīn
担心
huì
chídào
迟到,
guǒrán
果然
zài
lùshang
路上
yùdào
遇到
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We were worried about being late, and sure enough, we encountered traffic congestion on the way.
Chúng tôi lo sẽ đến muộn, và quả nhiên đã gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông trên đường.
Bình luận