zhēng
Triệu chứng; hội chứng
Hán việt: chứng
丶一ノ丶一一丨一丨一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Triệu chứng; hội chứng
Ví dụ (5)
zhèzhǒngbìngdezhèngzhuàngshìshénme
Triệu chứng của căn bệnh này là gì?
bèizhěnduànchūhuànyǒuyìyùzhèng
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm.
tángniàobìng尿kěnénghuìyǐnqǐxǔduōbìngfāzhèng
Bệnh tiểu đường có thể gây ra nhiều biến chứng.
huànyǒutángshìzōnghézhèng
Cậu ấy mắc hội chứng Down.
xīyānhuìzēngjiāhuànáizhèngdefēngxiǎn
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI