zhèng / zhēng
triệu chứng, chứng bệnh
Hán việt: chứng
丶一ノ丶一一丨一丨一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'zhèng')
Nghĩa:triệu chứng, chứng bệnh
Ví dụ (5)
zhèzhǒngbìngdezhèng zhuàngshìshén me
Triệu chứng của căn bệnh này là gì?
bèizhěn duànchūhuànyǒuzhèng
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm.
tángniào尿bìngkěn énghuìyǐn duōbìngzhèng
Bệnh tiểu đường có thể gây ra nhiều biến chứng.
huànyǒutángshìzōng zhèng
Cậu ấy mắc hội chứng Down.
yānhuìzēng jiāhuànái zhèngdefēng xiǎn
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư.
2
danh từ (đọc 'zhēng')
Nghĩa:điểm then chốt, nút thắt trong 症结
Ví dụ (3)
wèn dezhēngjiézàizhèli
Nút thắt của vấn đề ở đây.
menyàozhǎochūzhēngjié
Chúng ta phải tìm ra điểm then chốt.
zhècáishìmáo dùndezhēngjié
Đây mới là nút thắt của mâu thuẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây