Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhèng / zhēng
HSK 3
triệu chứng, chứng bệnh
Hán Việt:CHỨNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ丶一一丨一丨一
疒Nạch+正Chính

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

症
zhèng / zhēng
triệu chứng, chứng bệnh; điểm then chốt
疒
Bộ Nạchnè
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
Bộ Nạch
正
Chínhzhèng
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhèng”
VINghĩa:triệu chứng, chứng bệnh
ENTiếng Anh:disease, illness, symptom
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种bìng病de的zhèngzhuàng症状shì是shénme什么?
Triệu chứng của căn bệnh này là gì?
What are the symptoms of this disease?
#2
tā她bèi被zhěnduàn诊断chū出huànyǒu患有yìyùzhèng抑郁症。
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm.
She was diagnosed with depression.
#3
tángniàobìng糖尿病kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起xǔduō许多bìngfāzhèng并发症。
Bệnh tiểu đường có thể gây ra nhiều biến chứng.
Diabetes may cause many complications.
#4
tā他huànyǒu患有táng唐shì氏zōnghé综合zhèng症。
Cậu ấy mắc hội chứng Down.
He has Down syndrome.
#5
xīyān吸烟huì会zēngjiā增加huàn患áizhèng癌症de的fēngxiǎn风险。
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư.
Smoking increases the risk of developing cancer.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “zhēng”
VINghĩa:điểm then chốt, nút thắt trong 症结
ENTiếng Anh:crux, knot, core issue
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wèntí问题de的zhēngjié症结zài在zhèlǐ这里。
Nút thắt của vấn đề ở đây.
The crux of the problem lies here.
#2
wǒmen我们yào要zhǎochū找出zhēngjié症结。
Chúng ta phải tìm ra điểm then chốt.
We need to find the root of the problem.
#3
zhè这cái才shì是máodùn矛盾de的zhēngjié症结。
Đây mới là nút thắt của mâu thuẫn.
This is the real crux of the conflict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây