方便
fāngbiàn
thuận tiện, tiện lợi, tiện (cho việc gì đó).
Hán việt: bàng tiện
麻烦
HSK 2
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

háng

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dòng (như chữ, nước mắt, hàng cây).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一行标题
một dòng tiêu đề
一行字幕
một dòng phụ đề
两行字
hai dòng chữ
一行树
một hàng cây
八行诗
bài thơ bát cú / bài thơ tám dòng
两行字母
hai dòng chữ cái

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thuận tiện, tiện lợi, tiện (cho việc gì đó).
Ví dụ (8)
zhùzàizhèshēng huóhěnfāng biàn便
Sống ở đây sinh hoạt rất thuận tiện.
zuò tiě chǎngyòukuàiyòufāng biàn便
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiện.
guǒfāng biàn便dehuàqǐnggěihuídiànhuà
Nếu bạn tiện (rảnh/không bận), làm ơn gọi lại cho tôi.
xiàn zàishuō huàfāng biàn便ma
Bây giờ bạn nói chuyện có tiện không? (Có bị ai nghe thấy/bận không).
yòngshǒu zhīfēi chángfāng biàn便
Dùng điện thoại thanh toán cực kỳ tiện lợi.
2
động từ (nói giảm nói tránh)
Nghĩa:đi vệ sinh, giải quyết nỗi buồn (cách nói tránh lịch sự).
Ví dụ (3)
xiǎngfāng biàn便 xià
Tôi muốn đi vệ sinh một chút.
zhè jìnnǎryǒufāng biàn便de fang
Gần đây ở đâu có chỗ đi vệ sinh không?
hǎo sifāng biàn便fāng biàn便
Xin lỗi, tôi đi giải quyết nỗi buồn chút nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây