方便
fāngbiàn
tiện lợi, thuận tiện, dễ dàng
Hán việt: bàng tiện
麻烦
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:thuận tiện, tiện lợi, tiện (cho việc gì đó).
Ví dụ (8)
zhùzàizhèlǐshēnghuóhěnfāngbiàn便
Sống ở đây sinh hoạt rất thuận tiện.
zuòdìtiějīchǎngyòukuàiyòufāngbiàn便
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiện.
rúguǒfāngbiàn方便dehuàqǐnggěihuídiànhuà
Nếu bạn tiện (rảnh/không bận), làm ơn gọi lại cho tôi.
xiànzàishuōhuàfāngbiàn方便ma
Bây giờ bạn nói chuyện có tiện không? (Có bị ai nghe thấy/bận không).
yòngshǒujīzhīfùfēichángfāngbiàn便
Dùng điện thoại thanh toán cực kỳ tiện lợi.
2
verb (euphemism)
Nghĩa:đi vệ sinh, giải quyết nỗi buồn (cách nói tránh lịch sự).
Ví dụ (3)
xiǎngfāngbiàn方便yíxià
Tôi muốn đi vệ sinh một chút.
zhèfùjìnnǎéryǒufāngbiàn便dedìfāng
Gần đây ở đâu có chỗ đi vệ sinh không?
bùhǎoyìsifāngbiàn方便fāngbiàn便
Xin lỗi, tôi đi giải quyết nỗi buồn chút nhé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI