Chi tiết từ vựng

风湿 【fēngshī】

heart
(Phân tích từ 风湿)
Nghĩa từ: Bệnh thấp khớp
Hán việt: phong chập
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

huànyǒu
患有
fēngshībìng
风湿病。
She suffers from rheumatism.
Cô ấy mắc bệnh thấp khớp.
fēngshī
风湿
zhèngzhuàng
症状
zài
dōngtiān
冬天
huì
biàndé
变得
gèngjiā
更加
yánzhòng
严重。
Rheumatic symptoms become worse in winter.
Các triệu chứng của bệnh thấp khớp trở nên tồi tệ hơn vào mùa đông.
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
fēngshī
风湿
de
zìránliáofǎ
自然疗法。
He is looking for natural remedies for rheumatism.
Anh ấy đang tìm kiếm phương pháp chữa bệnh thấp khớp bằng phương pháp tự nhiên.
Bình luận