湿
丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
12
干
根
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Nước (氵) thấm vào rõ ràng (显 biến thể), chạm vào thấy ướt nhẹp, trạng thái ẩm 湿, ướt.
Thành phần cấu tạo
湿
ẩm, ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:ướt, ẩm ướt (trạng thái có nước thấm vào).
Ví dụ (10)
小心地滑,地板是湿的。
Cẩn thận trơn trượt, sàn nhà đang bị ướt đấy.
我的头发刚洗完,还是湿的。
Tóc tôi vừa mới gội xong, vẫn còn ướt.
这件衣服湿了,快脱下来吧。
Cái áo này ướt rồi, mau cởi ra đi.
南方夏天的天气非常潮湿。
Thời tiết mùa hè ở miền Nam vô cùng ẩm ướt.
别用湿手去碰电源开关。
Đừng dùng tay ướt để chạm vào công tắc điện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây