湿
shī
ướt, ẩm ướt (trạng thái có nước thấm vào).
Hán việt: chập
丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
12
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () thấm vào rõ ràng ( biến thể), chạm vào thấy ướt nhẹp, trạng thái ẩm 湿, ướt.

Thành phần cấu tạo

湿
shī
ẩm, ướt
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ướt, ẩm ướt (trạng thái có nước thấm vào).
Ví dụ (10)
xiǎo xīnhuábǎnshìshī湿de
Cẩn thận trơn trượt, sàn nhà đang bị ướt đấy.
detóu fagāngwánhái shìshī湿de
Tóc tôi vừa mới gội xong, vẫn còn ướt.
zhèjiàn fushī湿lekuàituōxiàláiba
Cái áo này ướt rồi, mau cởi ra đi.
nánfāngxiàtiāndetiān fēi chángcháo shī湿
Thời tiết mùa hè ở miền Nam vô cùng ẩm ướt.
biéyòngshī湿shǒupèngdiàn yuánkāiguān
Đừng dùng tay ướt để chạm vào công tắc điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây