Liên hệ
药物
yàowù
Thuốc
Hán việt: dược vật
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc
Ví dụ (3)
zhèzhǒngyào yàofànhòuyòng
Loại thuốc này cần uống sau bữa ăn.
 shēngxún wènshì fǒuduìyàoguòmǐn
Bác sĩ hỏi anh ấy có dị ứng với thuốc không.
qǐngyàofàngzàiér tóngdàodedìfang
Hãy để thuốc ở nơi trẻ em không với tới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI