Chi tiết từ vựng

药物 【yàowù】

heart
(Phân tích từ 药物)
Nghĩa từ: Thuốc
Hán việt: dược vật
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yàowù
药物
guòmǐn
过敏。
He is allergic to medication.
Anh ấy dị ứng với thuốc.
qǐng
ànzhào
按照
yàofāng
药方
shàng
de
shuōmíng
说明
fúyòng
服用
yàowù
药物
Please take the medicine according to the instructions on the prescription.
Hãy dùng thuốc theo chỉ dẫn trên đơn thuốc.
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
kěnéng
可能
yǐnqǐ
引起
fùzuòyòng
副作用。
This medication may cause side effects.
Loại thuốc này có thể gây ra tác dụng phụ.
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
jùyǒu
具有
wēnhé
温和
de
xiàoguǒ
效果。
This medicine has a mild effect.
Loại thuốc này có hiệu quả ôn hòa.
Bình luận