Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiāo
HSK 4
keo, chất kết dính
Hán Việt:GIAO••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
月Nguyệt+交Giao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胶
jiāo
keo, chất kết dính
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
交
Giaojiāo
Giao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:keo, chất kết dính
ENTiếng Anh:glue; gum; rubber; sticky
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把zhè这píng瓶jiāoshuǐ胶水dìgěi递给wǒ我。
Xin hãy đưa cho tôi chai keo này.
Please pass me that bottle of glue.
#2
wǒ我xūyào需要yìxiē一些jiāodài胶带lái来fēng封zhǐxiāng纸箱。
Tôi cần một ít băng keo để dán thùng carton.
I need some tape to seal the cardboard box.
#3
tā他yòng用wànnéng万能jiāo胶bǎ把duànliè断裂de的bēizi杯子zhān粘hǎo好le了。
Anh ấy đã dùng keo vạn năng để dán chiếc cốc bị vỡ lại rồi.
He used all-purpose glue to mend the broken cup.
#4
zhè这zhǒng种jiāoshuǐ胶水zhānxìng粘性hěn很qiáng强。
Loại keo này có độ dính rất cao.
This glue is very sticky.
#5
zhè这shuāng双xié鞋chuān穿le了bú不dào到yí一gè个yuè月jiù就tuōjiāo脱胶le了。
Đôi giày này đi chưa được một tháng đã bị bong keo rồi.
These shoes came apart in less than a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây