Liên hệ
jiāo
keo, chất kết dính
Hán việt: giao
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:keo, chất kết dính
Ví dụ (5)
qǐngzhèpíngjiāo shuǐgěi
Xin hãy đưa cho tôi chai keo này.
 yàoxiējiāodàiláifēngzhǐxiāng
Tôi cần một ít băng keo để dán thùng carton.
yòngwànnéngjiāoduànlièdebēi zizhānhǎole
Anh ấy đã dùng keo vạn năng để dán chiếc cốc bị vỡ lại rồi.
zhèzhǒngjiāo shuǐzhānxìnghěnqiáng
Loại keo này có độ dính rất cao.
zhèshuāngxiéchuān穿ledàoyuèjiùtuōjiāole
Đôi giày này đi chưa được một tháng đã bị bong keo rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI