毒药
dúyào
Thuốc độc
Hán việt: đại dược
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc độc, chất độc (chất gây hại hoặc chết người khi ăn/uống phải).
Ví dụ (10)
zàitónghuàgùshìwūpógěiliǎobáixuěgōngzhǔliǎodúyào毒药depíngguǒ
Trong truyện cổ tích, mụ phù thủy đã đưa cho Bạch Tuyết một quả táo tẩm thuốc độc.
zhèpíngzizhuāngdeshìzhìmìngdedúyàoqiānwànbúyàopèng
Trong cái chai này đựng thuốc độc chết người, tuyệt đối đừng chạm vào.
duìyúlǎoshǔláishuōzhèzhǒngyòuěrshìměiwèideshíwùqíshíshìdúyào
Đối với loài chuột, loại mồi nhử này là thức ăn ngon, nhưng thực chất là thuốc độc.
yǒuxiēshíhòuguòdùdenìàijiùxiàngguǒzhetángyīdedúyào
Đôi khi, sự nuông chiều quá mức giống như viên thuốc độc bọc đường vậy.
yīshēngshuōrènhéyàowùrúguǒyòngliángguòdōuhuìbiànchéngdúyào
Bác sĩ nói rằng, bất kỳ loại thuốc nào nếu dùng quá liều đều sẽ biến thành thuốc độc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI