Chi tiết từ vựng

毒药 【dúyào】

heart
(Phân tích từ 毒药)
Nghĩa từ: Thuốc độc
Hán việt: đại dược
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bèipàn
被判
fúdú
服毒
yào
zìjìn
自尽。
He was sentenced to commit suicide by taking poison.
Anh ấy bị kết án phải tự tử bằng cách uống thuốc độc.
dúyào
毒药
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhíxíng
执行
sǐxíng
死刑。
Poison can be used for capital punishment.
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.
xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
chǔlǐ
处理
nàpíng
那瓶
dúyào
毒药
She handled the bottle of poison with care.
Cô ấy cẩn thận xử lý lọ thuốc độc đó.
Bình luận