Chi tiết từ vựng

病房 【bìngfáng】

heart
(Phân tích từ 病房)
Nghĩa từ: Buồng bệnh
Hán việt: bệnh bàng
Lượng từ: 间
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bèi
sòng
jìn
le
bìngfáng
病房
He was taken to the hospital room.
Anh ấy đã được đưa vào phòng bệnh.
zhège
这个
bìngfáng
病房
fēicháng
非常
gānjìng
干净。
This hospital room is very clean.
Phòng bệnh này rất sạch sẽ.
bìngfáng
病房
yǒu
jǐgè
几个
chuángwèi
床位?
How many beds are there in the hospital room?
Có bao nhiêu giường trong phòng bệnh?
Bình luận