车站
处, 个
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 车站
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bến xe, trạm xe, nhà ga (điểm dừng đỗ của xe hoặc tàu).
Ví dụ (8)
我在车站等你。
Tôi đang đợi bạn ở bến xe.
去车站怎么走?
Đường đi đến nhà ga/bến xe đi như thế nào?
车站离这里远吗?
Bến xe có cách xa đây không?
我们约好在车站见面。
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở nhà ga.
送我去长途汽车站。
Đưa tôi đến bến xe khách đường dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây