Chi tiết từ vựng

缝合 【fénghé】

heart
(Phân tích từ 缝合)
Nghĩa từ: Mũi khâu
Hán việt: phùng cáp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shǒushù
手术
hòu
xūyào
需要
duì
shāngkǒu
伤口
jìnxíng
进行
fénghé
缝合
The wound needs to be sutured after surgery.
Vết thương cần được khâu lại sau phẫu thuật.
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
fénghé
缝合
de
shāngkǒu
伤口。
The doctor is suturing his wound.
Bác sĩ đang khâu vết thương của anh ấy.
fénghé
缝合
gōngzuò
工作
zuò
hěn
hǎo
好,
shāngkǒu
伤口
hěnkuài
很快
jiù
huì
yùhé
愈合。
The suturing was done well, the wound will heal quickly.
Việc khâu được thực hiện rất tốt, vết thương sẽ mau chóng lành lại.
Bình luận