Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缝合
fénghé
Mũi khâu
Hán việt: phùng cáp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "缝合" (fénghé) nghĩa là "Mũi khâu", ghép bởi: 缝 (féng / fèng): khâu vá + 合 (hé / gě): hợp lại.

Thành phần cấu tạo

缝合
fénghé
Mũi khâu
纟
逢
亼
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũi khâu
Ví dụ (3)
shāng伤kǒu口xū yào需要sān三zhēn针féng缝hé合。
Vết thương cần khâu ba mũi.
yī shēng医生jiǎn chá检查le了féng缝hé合chù处。
Bác sĩ kiểm tra chỗ khâu.
féng缝hé合hòu后yào要bǎo chí保持shāng伤kǒu口qīng jié清洁。
Sau khi khâu cần giữ vết thương sạch sẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây